Thứ Năm, 23 tháng 1, 2014

Ampe kìm điện tử AC/DC kaise SK-7661

Liên hệ
THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
* Chức năng chính:
- 15 chức năng đo lường trong một thiết bị nhỏ gọn
- Khởi tại "Power-On'' (tự động điều chỉnh về zero) tại DCA
- Công tác xoay vòng và khởi động bọc cao su
- Dễ dàng kẹp chặt và kìm mỏ kẹp ở đầu chỉ dành để kẹp các dây dẫn nhỏ hẹp
- Chuẩn RMS và giữ điểm đầu, MAX/MIN
* Ǟ/Ã Hz
- Dòng điện DC:
+ Vùng 40A: Sai số ±1.5% rdg ±3dgt
+ Vùng 400A: 40 đến 200A: Sai số ±1.5% rdg ±5dgt; 201 đến 300A: sai số ±3.0% rdg ±3dgt; 301 đến 400A: sai số ±4.0% rdg ±3dgt
- Dòng điện AC:
+ Vùng 40A: Sai số ±1.5% rdg ±5dgt (50/60Hz)
+ Vùng 400A: 40 đến 200A: Sai số ±2.0% rdg ±3dgt (50/60Hz); 201 đến 300A: sai số ±4.0% rdg ±5dgt (50/60Hz); 301 đến 400A: sai số ±5.0% rdg ±5dgt (50/60Hz)
-Tần số: 5Hz-1kHz: ±0.2% rdg ±2dgt
* V/Ṽ (Hz/%):
- Điện áp DC:
+ Vùng 400mV: Sai số ±1.0% rdg ±3dgt
+ Vùng 4V, 40V, 400V, 600V: Sai số ±1.0% rdg ±2dgt
- Điện áp AC:
+ Vùng 4V, 40V, 400V, 600V: Sai số ±1.5% rdg ±5dgt (40 đến 400Hz)
- Tần số: 5Hz đến 49.99kHz: Sai số ±0.2% rdg ±2dgt
- Chu trình hoạt động: 5% đến 95%: Sai số ±1.0% rdg ±3dgt
* Điện trở:
- Vùng 400Ω: Sai số ±1.5% rdg ±5dgt
- Vùng 4kΩ: Sai số ±0.7% rdg ±3dgt
- Vùng 40kΩ: Sai số ±1.2% rdg ±5dgt
- Vùng 400kΩ: Sai số ±3% rdg ±5dgt
- Vùng 4MΩ: Sai số ±1.5% rdg ±5dgt
- Vùng 40MΩ: Sai số ±5% rdg ±5dgt
* Đặc điểm:
- Màn hình LCD đếm 4000 số. Đọc tối đa 4050
- Tốc độ lấy mẫu: 3 lần/s
- Vùng lựa chọn: Tự động
- Đường kính dây dẫn: Lớn nhất Φ27mm
- Cung cấp nguồn điện: 1.5V R03 hoặc pin AAA (x2)
- Dấu CE: CAT III 300V, CAT II 600V; và EMC
- Kích thước: 170(H)x58(W)x27(D)mm
- Nặng: 160g
* Đo lường khác:
- Kiểm tra liên tục, kiểm tra Điốt, điện dung
* Chức năng: Giữ điểm cao nhất, MAX/MIN, Khác nhau, khởi động Power on (đo lường dòng điện DC), Giữ hiển thị, tự động tắt nguồn,
Xem thêm tại: http://tecostore.vn

Ampe kìm điện tử kaise AC/DC SK-7719

Liên hệ
THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
* Chức năng chính:
- Đo lường DC/AC 1000A
- Khởi tại "Power-On'' (tự động điều chỉnh về zero) tại DCA
- Giữ điểm cao nhất, MAX/MIN, Khác nhau, giữ vùng đo
- Chống bụi
* Ǟ/Ã Hz
- Dòng điện AC:
+ Vùng 400A: Sai số ±1.5% rdg ±5dgt
+ Vùng 1000A: 400 đến 600A: Sai số ±1.5% rdg ±5dgt; 601 đến 1000A: sai số ±3.0% rdg ±5dgt
- Dòng điện DC:
+ Vùng 400A: Sai số ±1.5% rdg ±3dgt
+ Vùng 1000A: 400 đến 600A: Sai số ±1.5% rdg ±3dgt; 601 đến 1000A: sai số ±3.0% rdg ±3dgt
-Tần số: 1Hz-1kHz: ±0.2% rdg ±2dgt
* V/Ṽ (Hz/%):
- Điện áp AC:
+ Vùng 4V, 40V, 400V, 600V: Sai số ±1.0% rdg ±5dgt (40 đến 400Hz)
- Điện áp DC:
+ Vùng 400mV, 4V, 40V, 400V, 600V: Sai số ±1.0% rdg ±3dgt
- Tần số: 1Hz đến 49.99kHz: Sai số ±0.2% rdg ±2dgt
- Chu trình hoạt động: 10% đến 90%: Sai số ±2.0% rdg ±2dgt
* Điện trở:
- Vùng 400Ω: Sai số ±1.5% rdg ±5dgt
- Vùng 4kΩ, 40kΩ, 400kΩ: Sai số ±1.07% rdg ±3dgt
- Vùng 4MΩ: Sai số ±4.0% rdg ±5dgt
- Vùng 40MΩ: Sai số ±6% rdg ±5dgt
* Đặc điểm:
- Màn hình LCD đếm 4000 số. Đọc tối đa 9999
- Tốc độ lấy mẫu: 3 lần/s
- Vùng lựa chọn: Tự động
- Đường kính dây dẫn: Lớn nhất Φ35mm
- Cung cấp nguồn điện: pin 9V 6F22 (x1)
- Dấu CE: CAT III 600V; và EMC
- Kích thước: 193(H) x60(W) x34.5(D)mm
- Nặng: 300g
* Đo lường khác:
- Kiểm tra liên tục, kiểm tra Điốt, điện dung
* Chức năng: Giữ điểm cao nhất, MAX/MIN, Khác nhau, khởi động Power on (đo lường dòng điện DC), Giữ hiển thị, tự động tắt nguồn.
Xem thêm tại: http://tecostore.vn

Ampe kìm điện tử AC/DC KAISE SK-7615

Liên hệ
THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
* Chức năng chính:
- Đầu kìm tròn mở bằng 2 cách ở vị trí nghiêng, độ chính xác bảo đảm và dễ sử dụng
- Hoạt động dễ dàng với công tắc xoay vòng
- Vùng đo lường rộng
* Dòng điện AC:
- Vùng 2A: Sai số ±5.0% rdg ±10dgt
- Vùng 20A: Sai số ±2.0% rdg ±7dgt
- Vùng 200/400A: Sai số ±1.5% rdg ±7dgt
* Điện áp AC:
- Vùng 2V, 20V, 200V, 600V: Sai số ±1.0% rdg ±5dgt
* Điện áp DC:
+ Vùng 400mV: Sai số ±0.5% rdg ±2dgt
+ Vùng 2V, 20V, 200V: Sai số ±0.8% rdg ±2dgt
+ Vùng 600V: Sai số ±1.0% rdg ±2dgt
* Điện trở:
- Vùng 200Ω, 2kΩ, 20kΩ, 200kΩ: Sai số ±1.5% rdg ±5dgt
- Vùng 2MΩ: Sai số ±3.0% rdg ±5dgt
- Vùng 20MΩ: Sai số ±5.0% rdg ±5dgt
* Đặc điểm:
- Màn hình LCD đếm 2000 số. Đọc tối đa 1999
- Tốc độ lấy mẫu: 3 lần/s
- Vùng lựa chọn: Tự động
- Đường kính dây dẫn: Lớn nhất Φ26mm
- Cung cấp nguồn điện: pin 1.5V LR-44 (x2)
- Dấu CE: CAT II 600V; và EMC
- Kích thước: 171(H) x72(W) x35(D)mm
- Nặng: 180g
* Đo lường khác:
- Kiểm tra liên tục, kiểm tra Điốt
* Chức năng: Giữ hiển thị, tự động tắt nguồn.
Xem thêm tại: http://tecostore.vn

Thiết bị đo cách điện Analog SK-3000

Liên hệ
THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
* Điện trở cách ly:
- Thời điểm đọc hữu dụng lớn nhất: 200MΩ (100V); 500MΩ (250V)
- Vùng hữu dụng: 0.1 đến 200MΩ (100V); 0.5 đến 500MΩ (250V)
- Thang đotrung tâm: 5MΩ (100V); 10MΩ(250V)
- Sai số:
+ Vùng hữu dụng đầu tiên: ±5% vào giá trị đọc
+ Vùng hữu dụng thứ 2: ±10% vào giá trị đọc
+ Zero và vô tận: ±0.7% vào độ dài thang đo
* Điện áp AC:
- Vùng: 0 đến 600V
- Sai số: ±3% gia trị thước đo đầy đủ
* Đồng hồ định thời: Approx. 3 minutes
* Kiểm tra Pin: bởi thước đo pin tại vị trí BATT. CHECK
* Đặc điểm kỹ thuật:
- Nguồn điện: Pin 1.5V R6P hoặc Pin AA (x8)
- Kích thước: 165 (H) x 100(W) x 45(D) mm
- Cân nặng: 540g
- Phụ kiện: Dây dẫn thử 100-34 (x1); Kiểm tra khớp (x1); Hộp mang 978 (x1); Pin 1.5V R6P (x8)
Xem thêm tại: http://tecostore.vn

Thiết bị đo cách điện Analog KAISE SK-3010

Liên hệ
THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
* Chức năng chính:
- Chống bụi và nươc
- Đo lường liên tục 3 phút (chức năng Timer)
- Nâng cao an toàn (cảnh báo dây có điện và tự động ngắt)
- Điện trở thấp và đo lường liên tục
* Điện trở cách ly:
- Thời điểm đọc hữu dụng lớn nhất: 10MΩ (50V); 20MΩ (125V)
- Vùng hữu dụng: 0.005 đến 10MΩ (50V); 0.01 đến 20MΩ (125V)
- Thang đo trung tâm: 0.2MΩ (50V); 0.5MΩ(125V)
-Cho phép điện áp khi không tải: nhỏ hơn 1.3 lần điện áp định mức
- Đo lường dòng điện định mức: 1mA đến 1.2mA
- Dòng điện ngắn: nhỏ hơn 2mA
- Sai số:
+ Vùng hữu dụng đầu tiên: ±5% vào giá trị đọc
+ Vùng hữu dụng thứ 2: ±10% vào giá trị đọc
+ Vùng khác: ±0.7% vào độ dài thang đo
* Điện áp AC:
- Vùng: 0 đến 300V
- Sai số: ±3% gia trị thước đo đầy đủ
* Đồng hồ định thời: Approx. 3 minutes
* Kiểm tra Pin: bởi thước đo pin tại vị trí BATT. CHECK
* Chức năng: Cảnh báo dây có điện, điện áp cao, tự đọng ngắt nguồn
* Đặc điểm kỹ thuật:
- Nguồn điện: Pin 1.5V R6P hoặc Pin AA (x6)
- Cầu chì: F23 (1A/600V) x1
- Dấu CE: CAT III 600V và EMC
- Kích thước: 169 (H) x 148(W) x 50(D) mm
- Cân nặng: 570g
- Phụ kiện: Dây dẫn thử 100-40-2 (x1); Kìm kẹp cá sấu 942B (x1); Đầu dò thử 766R (x1); Cầu chì dư F23 (x1); Pin 1.5V R6P (x6)
Xem thêm tại: http://tecostore.vn

Thiết bị đo cách điện Analog KAISE SK-3016

Liên hệ
THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
* Chức năng chính:
- Chống bụi và nươc
- Đo lường liên tục 3 phút (chức năng Timer)
- Nâng cao an toàn (cảnh báo dây có điện và tự động ngắt)
- Điện trở thấp và đo lường liên tục
* Điện trở cách ly:
- Giá trị đọc hữu dụng lớn nhất: 100MΩ (500V); 200MΩ (1000V)
- Vùng hữu dụng: 0.05 đến 100MΩ (500V); 0.1 đến 200MΩ (1000V)
- Thang đo trung tâm: 2MΩ (500V); 5MΩ(1000V)
-Cho phép điện áp khi không tải: nhỏ hơn 1.3 lần điện áp định mức
- Đo lường dòng điện định mức: 1mA đến 1.2mA
- Dòng điện ngắn: nhỏ hơn 2mA
- Sai số:
+ Vùng hữu dụng đầu tiên: ±5% vào giá trị đọc
+ Vùng hữu dụng thứ 2: ±10% vào giá trị đọc
+ Vùng khác: ±0.7% vào độ dài thang đo
* Điện áp AC:
- Vùng: 0 đến 300V
- Sai số: ±3% gia trị thước đo đầy đủ
* Điện trở thấp:
- Vùng: 2Ω/20Ω (OpenV.≥5V, M.C.200mA)
- Sai số: ±3% gia trị thước đo đầy đủ
* Kiểm tra liên tục: Âm thanh bao nhỏ hơn 1Ω/10Ω
* Đồng hồ định thời: Approx. 3 minutes
* Kiểm tra Pin: bởi thước đo pin tại vị trí BATT. CHECK
* Chức năng: Cảnh báo dây có điện, điện áp cao, tự đọng ngắt nguồn
* Đặc điểm kỹ thuật:
- Nguồn điện: Pin 1.5V R6P hoặc Pin AA (x6)
- Cầu chì: F23 (1A/600V) x1
- Dấu CE: CAT III 600V và EMC
- Kích thước: 169 (H) x 148(W) x 50(D) mm
- Cân nặng: 570g
Xem thêm tại: http://tecostore.vn

Đồng hồ vạn năng điện tử KAISE SK-6163

Liên hệ
THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
* Chức năng chính:
- Dễ dàng đọc với màn hình LCD rộng với chữ số cao 20mm
- Hoạt động liên tục 300 giờ chỉ với 2 pin 1.5V
- Đo lường AC/DC 20A
* Dòng điện DC:
+ Vùng 400μ/4000μA: độ phân giải 0.1μ/1μA; Sai số ±1.0% rdg ±1dgt; giảm điện thế 0.11mV/μA
+ Vùng 40m/400mA: độ phân giải 0.01m/0.1mA; Sai số ±1.0% rdg ±1dgt; giảm điện thế 2mV/mA
+ Vùng 4A: độ phân giải 1mA; Sai số ±1.5% rdg ±2dgt; giảm điện thế 30mV/A
+ Vùng 20A: độ phân giải 10mA; Sai số ±1.5% rdg ±2dgt (0~10.00A); Sai số ±2.5% rdg ±4dgt (10.01~20.00A); giảm điện thế 30mV/A
* Dòng điện AC:
+ Vùng 400μ/4000μA: độ phân giải 0.1μ/1μA; Sai số ±1.5% rdg ±5dgt; giảm điện thế 0.11mV/μA
+ Vùng 40m/400mA: độ phân giải 0.01m/0.1mA; Sai số ±1.5% rdg ±5dgt; giảm điện thế 2mV/mA
+ Vùng 4A: độ phân giải 1mA; Sai số ±2.0% rdg ±7dgt; giảm điện thế 30mV/A
+ Vùng 20A: độ phân giải 10mA; Sai số ±2.0% rdg ±7dgt (0~10.00A); Sai số ±3.0% rdg
±7dgt (10.01~20.00A); giảm điện thế 30mV/A
* Điện áp DC:
+ Vùng 400mV: độ phân giải 0.1mV; Sai số ±0.5% rdg ±2dgt; điện trở đầu vào >10MΩ
+ Vùng 4V: độ phân giải 1mV; Sai số ±0.5% rdg ±1dgt; điện trở đầu vào 11MΩ
+ Vùng 40V, 400V, 1000V: độ phân giải 10m/100m/1V; Sai số ±0.5% rdg ±1dgt; điện trở đầu vào 10MΩ
* Điện áp AC:
+ Vùng 4V: độ phân giải 1mV; Sai số ±1.0% rdg ±5dgt; điện trở đầu vào 11MΩ
+ Vùng 40V, 400V, 1000V: độ phân giải 10m/100m/1V; Sai số ±1.0% rdg ±5dgt; điện trở đầu vào 10MΩ
* Điện trở:
- Vùng 400Ω: độ phân giải 0.1Ω, Sai số ±0.8% rdg ±3dgt, kiểm tra dòng điện ≤0.3mA
- Vùng 4kΩ: độ phân giải 1Ω, Sai số ±0.8% rdg ±2dgt, kiểm tra dòng điện ≤40μA
- Vùng 40kΩ: độ phân giải 10Ω, Sai số ±0.8% rdg ±2dgt, kiểm tra dòng điện ≤4μA
- Vùng 400kΩ: độ phân giải 100Ω, Sai số ±0.8% rdg ±2dgt, kiểm tra dòng điện ≤0.4μA
- Vùng 4MΩ: độ phân giải 1kΩ, Sai số ±2.0% rdg ±3dgt, kiểm tra dòng điện ≤40nA
- Vùng 40MΩ: độ phân giải 10kΩ, Sai số ±3.0% rdg ±3dgt, kiểm tra dòng điện ≤40nA
- Điện áp chu trình mở: Approx.0.44V
* Đặc điểm:
- Màn hình LCD đếm 4000 số
- Tốc độ lấy mẫu: 2.5 lần/s (ngoại trừ tần số chu trình làm việc, đo lường điện dung
- Vùng lựa chọn: Tự động/Bằng tay
- Cung cấp nguồn điện: pin 1.5 R6P hoặc AA (x2)
- Cầu chì: F14 (0.5A/250V) x1; F16 (15A/250V) x2
- Kích thước: 160(H) x75(W) x34(D)mm
- Nặng: 180g
* Đo lường khác:
- Tần số, vòng chu trình, đo dòng bằng Clamp Adapter, kiểm tra liên tục, kiểm tra Di-ốt, điện dung
* Chức năng: Tình trạng khác nhau, giữ vùng, giữ hiển thị, tự động lưu nguồn
Xem thêm tại: http://tecostore.vn

Đồng hồ vạn năng điện tử KAISE SK-6592

Liên hệ
THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
* Chức năng chính:
- Thiết kế thông minh dễ sử dụng
- Chức năng lên dây đầy đủ cho đo lường tiện dụng
- MAX/MIN, và đo lường trạng thái khác nhau được hiển thị
* Điện áp DC:
+ Vùng 400mV: độ phân giải 100μV; Sai số ±0.5% rdg ±3dgt; điện trở đầu vào >100MΩ
+ Vùng 4V: độ phân giải 1mV; Sai số ±0.5% rdg ±3dgt; điện trở đầu vào 11MΩ
+ Vùng 40V: độ phân giải 10mV; Sai số ±0.5% rdg ±3dgt; điện trở đầu vào 10MΩ
+ Vùng 400V, 600V: độ phân giải 100m/1V; Sai số ±1.0% rdg ±3dgt; điện trở đầu vào 10MΩ
* Điện áp AC:
+ Vùng 4V: độ phân giải 1mV; Sai số ±1.5% rdg ±5dgt; điện trở đầu vào 11MΩ
+ Vùng 40/400V: độ phân giải 10m/100mV; Sai số ±1.5% rdg ±5dgt; điện trở đầu vào 10MΩ
+ Vùng 600V: độ phân giải 1V; Sai số ±1.5% rdg ±5dgt; điện trở đầu vào 10MΩ
* Điện trở:
- Vùng 400Ω: độ phân giải 0.1Ω, Sai số ±1.5% rdg ±4dgt, kiểm tra dòng điện ≤0.2mA
- Vùng 4kΩ: độ phân giải 1Ω, Sai số ±1.0% rdg ±3dgt, kiểm tra dòng điện ≤50μA
- Vùng 40kΩ: độ phân giải 10Ω, Sai số ±1.0% rdg ±3dgt, kiểm tra dòng điện ≤5μA
- Vùng 400kΩ: độ phân giải 100Ω, Sai số ±1.0% rdg ±3dgt, kiểm tra dòng điện ≤0.5μA
- Vùng 4MΩ: độ phân giải 1kΩ, Sai số ±5.0% rdg ±3dgt, kiểm tra dòng điện ≤50nA
- Vùng 40MΩ: độ phân giải 10kΩ, Sai số ±7.0% rdg ±3dgt, kiểm tra dòng điện ≤50nA
- Điện áp chu trình mở: Approx.0.44V
* Đặc điểm:
- Màn hình LCD đếm 4000 số
- Tốc độ lấy mẫu: 3 lần/s
- Vùng lựa chọn: Tự động
- Cung cấp nguồn điện: pin 3V CR2032 (x1)
- Dấu CE: CAT III600V và EMC
- Kích thước: 179(H) x28(W) x20(D)mm
- Nặng: 60g
* Đo lường khác:
- Tần số, vòng chu trình, kiểm tra liên tục, kiểm tra Di-ốt, điện dung
* Chức năng: MAX/MIN, sai khác, Tình trạng khác nhau, giữ vùng, giữ hiển thị, tự động tắt nguôn.
Xem thêm tại: http://tecostore.vn

Đồng hồ vạn năng điện tử kiểu cầm tay Kaise KU-2602

Liên hệ
THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
* Chức năng chính:
- Đo lường nhiệt độ
- Đứng nghiêng và giữ cáp đo ở phía sau
- Giữ hiển thị, giữ vùng
- Tự động tắt nguồn, chức năng reset
* Dòng điện DC:
+ Vùng 400μ/4000μA: độ phân giải 0.1μ/1μA; Sai số ±1.5% rdg ±5dgt; giảm điện thế 40mV/400mV
+ Vùng 40m/400mA: độ phân giải 10μ/100μA; Sai số ±1.5% rdg ±5dgt; giảm điện thế 70mV/700mV
+ Vùng 4A/10A: độ phân giải 1mA/10mA; Sai số ±2.0% rdg ±5dgt; giảm điện thế 500mV/1.4V
* Dòng điện AC:
+ Vùng 400μ/4000μA: độ phân giải 0.1μ/1μA; Sai số ±2.0% rdg ±5dgt; giảm điện thế 40mV/400mV
+ Vùng 40m/400mA: độ phân giải 10μ/100μA; Sai số ±2.0% rdg ±5dgt; giảm điện thế 70mV/700mV
+ Vùng 4A/10A: độ phân giải 1mA/10mA; Sai số ±2.5% rdg ±5dgt; giảm điện thế 500mV/1.4V
* Điện áp DC:
+ Vùng 400mV: độ phân giải 0.1mV; Sai số ±0.5% rdg ±5dgt; điện trở đầu vào >100MΩ
+ Vùng 4V: độ phân giải 1mV; Sai số ±0.5% rdg ±5dgt; điện trở đầu vào 11MΩ
+ Vùng 40V/400V: độ phân giải 10m/100m; Sai số ±0.5% rdg ±5dgt; điện trở đầu vào 10MΩ
+ Vùng 600V: độ phân giải 1V; Sai số ±0.8% rdg ±5dgt; điện trở đầu vào 10MΩ
* Điện áp AC:
+ Vùng 400mV: độ phân giải 0.1mV; Sai số ±1.2% rdg ±5dgt; điện trở đầu vào 11MΩ
+ Vùng 4V: độ phân giải 1mV; Sai số ±0.8% rdg ±5dgt; điện trở đầu vào 11MΩ
+ Vùng 40V, 400V: độ phân giải 10m/100m; Sai số ±0.8% rdg ±5dgt; điện trở đầu vào 10MΩ
+ Vùng 1000V: độ phân giải 1V; Sai số ±1.2% rdg ±5dgt; điện trở đầu vào 10MΩ
* Điện trở:
- Vùng 400Ω: độ phân giải 0.1Ω, Sai số ±1.0% rdg ±5dgt, kiểm tra dòng điện ≤0.3mA
- Vùng 4kΩ: độ phân giải 1Ω, Sai số ±1.0% rdg ±5dgt, kiểm tra dòng điện ≤40μA
- Vùng 40kΩ: độ phân giải 10Ω, Sai số ±1.0% rdg ±5dgt, kiểm tra dòng điện ≤4μA
- Vùng 400kΩ: độ phân giải 100Ω, Sai số ±1.0% rdg ±5dgt, kiểm tra dòng điện ≤0.4μA
- Vùng 4MΩ: độ phân giải 1kΩ, Sai số ±1.0% rdg ±5dgt, kiểm tra dòng điện ≤40nA
- Vùng 40MΩ: độ phân giải 10kΩ, Sai số ±2.0% rdg ±5dgt, kiểm tra dòng điện ≤40nA
- Điện áp chu trình mở: Approx.0.44V
* Nhiệt độ:
- 0°C đến 40°C: Độ phân giải 1°C, sai số ±3°C; cảm biến gắn liền
- -20°C đến 200°C: Độ phân giải 1°C, sai số ±0.75% rdg ±3°C; cảm biến rời
- 200°C đến 500°C: Độ phân giải 1°C, sai số ±1.5% rdg ±3°C; cảm biến rời
* Đặc điểm:
- Màn hình LCD đếm 4000 số
- Tốc độ lấy mẫu: 2 lần/s
- Vùng lựa chọn: Tự động/ Bằng tay
- Cầu chì: F14(0.5A/250V) (x1); F17(10A/250V) (x1)
- Cung cấp nguồn điện: pin 1.5V R6P hoặc pin AA (x2)
- Dấu CE: CAT II 600V; CATIII 300V
- Kích thước: 155(H) x75(W) x29(D)mm
- Nặng: 180g
* Đo lường khác:
- Tần số, vòng chu trình, dòng điện bởi Bộ điều hợp kẹp, kiểm tra liên tục, kiểm tra Di-ốt, điện dung
* Chức năng: Tình trạng khác nhau, giữ vùng, giữ hiển thị, tự động tắt nguôn.
Xem thêm tại: http://tecostore.vn

Đồng hồ vạn năng KAISE KF-32

Liên hệ
THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
* Chức năng:
- Đo lường DC 12A
- Đo lường nhiệt độ
* Điện áp DC:
- Vùng: 0.3/3/12/30/120/300/1200V
- Điện trở trong: 20kΩ/V
- Cho phép: ±3% f.s
* Điện áp AC:
- Vùng: 12/30/120/300/1200V
- Điện trở trong: 10kΩ/V
- Cho phép: ±4% f.s
* Dòng điện DC:
- Vùng: 60μ/3m/30m/600m/12A
- Cho phép: ±3% f.s
* Điện trở:
- Vùng: 5k/500k/5MΩ (x1/x100/x1k)
- Cho phép: ±3% f.s. length
* Đo lường khác:
- Nhiệt độ: -50°C đến 250°C
- Kiểm tra liên tục: Âm thanh báo khi nhỏ hơn Approx. 30Ω
* Đặc điểm kỹ thuật
- Nguồn đện: Pin 1.5V R6P hoặc pin AA (x1)
- Cầu chì: F15(0.75A/250V) (x1)
- Kích thước: 136(H) x90(W) x30(D)mm
- Nặng: 215g
Xem thêm tại: http://tecostore.vn

Thiết bị đo tốc độ hiển thị số KAISE SK-8401

Liên hệ
THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
* Chức năng chính:
- Đo lường nhanh và dễ dàng
- Có khả năng đo nhiều loại động cơ khác nhau (ngoại trừ máy điện quay, động cơ diesel và thiết bị cơ khí với hệ thống MSD hoặc MDI)
* rpm:
- Vùng: 100 đến 9999rpm
- Độ phân giải: 1rpm
- Sai số: ±0.2% rdg ±10rpm
- Đầu vào lớn nhất: 10000rpm
* Giữ hiển thị, tự động tắt nguồn
* Đặc điểm kỹ thuật
- Hiển thị: Đọc lớn nhất 9999
- Nguồn đện: Pin 1.5V R6P hoặc pin AA (x2)
- Dấu CE: CAT I 1000V và EMC
- Kích thước: 148(H) x83(W) x33(D)mm
- Nặng: 180g
Xem thêm tại: http://tecostore.vn

Thứ Tư, 22 tháng 1, 2014

Chế độ bảo hành


Trong thời gian sử dụng nếu gặp bất kỳ trục trặc nào hoặc lỗi do người sử dụng khách hàng có thể liên lạc trực tiếp với Trung tâm bảo hành của Hãng hoặc Bộ phận Chăm sóc khách hàng của công ty để được trợ giúp.
  I. Bảo hành:
 Bảo hành sản phẩm là: khắc phục những lỗi hỏng hóc, sự cố kỹ thuật xảy ra do lỗi của nhà sản xuất.
  II. Quy định về bảo hành:
 - Sản phẩm được bảo hành miễn phí nếu sản phẩm đó còn thời hạn bảo hành được tính kể từ ngày giao hàng.
- Thời hạn bảo hành được ghi trên Phiếu Bảo hành và theo quy định của từng hãng sản xuất đối với tất cả các sự cố về mặt kỹ thuật.
- Có phiếu bảo hành và tem bảo hành của công ty trên sản phẩm.
  III. Những trường hợp không được bảo hành:
 - Sản phẩm đã quá thời hạn bảo hành ghi trên phiếu hoặc mất Phiếu Bảo hành.
- Tem niêm phong bảo hành bị rách, vỡ, bị dán đè hoặc bị sửa đổi.
- Phiếu bảo hành không ghi rõ số Serial và ngày mua hàng.
- Số máy trên sản phẩm không xác định được hoặc sai so với số máy được ghi trên phiếu bảo hành.
- Sản phẩm bị hư hỏng do tác động cơ học làm rơi, vỡ, va đập, trầy xước, móp méo, ẩm ướt, hoen rỉ, chảy nước hoặc do hỏa hoạn, thiên tai gây nên.
- Sản phẩm có dấu hiệu hư hỏng do chuột bọ hoặc côn trùng xâm nhập.
- Sử dụng không đúng sách hướng dẫn, sử dụng sai điện áp quy định.
- Tự ý tháo dỡ, sửa chữa bởi các cá nhân hoặc kỹ thuật viên không được sự ủy quyền của TECOSTORE.VN
  IV. Địa điểm bảo hành:
Tất cả các sản phẩm đều được bảo hành tại trung tâm bảo hành của Hãng. Nhân viên công ty có thể hướng dẫn Quý khách hàng đến Hãng hoặc sẽ thay mặt Quý khách hàng liên hệ tới Trung tâm bảo hành của Hãng để bảo hành sản phẩm cho Quý khách hàng.

Hướng dẫn đặt hàng


1. ĐẶT HÀNG THÔNG QUA WEBSITE TECOSTORE.VN
Bước 1: Tìm kiếm và lựa chọn sản phẩm
Các sản phẩm trong trang web được phân loại chi tiết theo từng nhóm hàng hóa. Quý khách nhấn chọn nhóm hàng mà mình quan tâm hoặc sử dụng chức năng Tìm kiếm của trang web để tìm kiếm nhanh sản phẩm đó.
Bước 2: Xem thông tin sản phẩm và quyết định mua
Quý khách lướt xem các sản phẩm. Muốn xem chi tiết sản phẩm nào, Quý khách nhấn chọn vào ngay tên sản phẩm, hình ảnh sản phẩm hoặc nút “Chi Tiết” bên dưới. Quý khách có thể chọn chế độ phóng to hình ảnh để xem sản phẩm trực quan hơn. Nếu chọn mua sản phẩm nào, Quý khách hãy nhấn vào nút Đặt hàng bên dưới để đưa sản phẩm vào giỏ hàng.
Trong một số trường hợp, Quý khách muốn mua sản phẩm ”Khuyến mại hoặc sản phẩm bán chạy “, Quý khách đưa chuột vào mục(Sản phẩm Khuyến mại và mục Sản phẩm bán chạy) khi sản phẩm đó dừng lại quý khách Click chọn và  đặt vào giỏ hàng, sản phẩm đó sẽ được đồng thời đặt vào giỏ hàng cùng với sản phẩm chính.
Khi đã chọn mua được một sản phẩm, bên phải màn hình sẽ hiển thị Giỏ hàng của bạn chứa các sản phẩm mà Quý khách đã chọn cùng với thông tin về giá bán và tổng số tiền phải thanh toán
Nếu Quý khách muốn tiếp tục xem các sản phẩm khác, vui lòng nhấn vào  "Back"
Bước 3: Xem xét lại Giỏ hàng trước khi quyết định mua
Bất kỳ lúc nào muốn thay đổi Giỏ hàng, Quý khách có thể nhấn chuột vào nút Sản phẩm trong mục"Giỏ Hàng Của Bạn" để xem lại các sản phẩm mình đã chọn và thay đổi giỏ hàng. Nếu muốn xóa sản phẩm nào khỏi giỏ hàng hiện tại Quý khách nhân vào " X " bên tay phải trong giỏ hàng, sản phẩm đó sẽ được loại ra khỏi giỏ hàng hiện tại của Quý khách.
Bước 4: Chấp nhận thanh toán
Nếu Quý khách muốn tiếp tục xem các sản phẩm khác, xin nhấn vào nút “ Mua tiếp Hoăc Back” để quay lai trang Quý khách vừa xem, nếu không, Quý khách nhấn chọn nút "Đặt hàng" bên dưới Giỏ Mua Hàng để đặt hàng. Sau đó Quý khách có thể xem lại đơn đặt hàng, đồng thời điền chính xác các thông tin về địa điểm, thời gian giao hàng và phương thức thanh toán...Quý khách có thể lựa chọn cho mình thời gian nhận hàng phù hợp nhất bằng cách nhấn vào các tùy chọn thời gian. Sau khi nhấn vào nút “Gửi đi”, Chúng tôi sẽ thông báo đơn đặt hàng của Quý khách đã được ghi nhận và Quý khách vui lòng chờ Chúng tôi liên lạc lại với quý khách để thống nhất xác nhận các thông tin về đơn hàng. Sau khi thống nhất và xác nhận đơn hàng xong, chúng tôi sẽ làm các thủ tục để chuyển hàng tới quý khách.
2. ĐẶT HÀNG QUA ĐIỆN THOẠI:
 Để tạo điều kiện thuận lợi và nhanh chóng nhất cho việc mua hàng của Quý khách, xin vui lòng gọi trực tiếp cho chúng tôi qua số điện thoại:  
Tại Hà Nội:                    (04) 35.763.501 hoặc đường dây nóng: 01298.180.990   
Tại Tp Hồ Chí Minh:    (08) 62962269
Đội ngũ nhân viên của chúng tôI sẽ tư vấn và phục vụ Quý khách một cách tốt nhất.